tác động

Học thuật
Thân thiện
tác động

Bài thơ có tác động mạnh mẽ đến tình cảm của người đọc.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Gây ra sự biến đổi, ảnh hưởng đến một sự vật, hiện tượng hoặc đối tượng nào đó: "tác động" chỉ hành động gây ra một sự thay đổi, lớn hay nhỏ, lên một cái khác.
    • hiệu lực, tạo ra ảnh hưởng: "tác động" còn thể hiện việc một yếu tố phát huy tác dụng, tạo ra sự ảnh hưởng rõ rệt.
  2. Danh từ:

    • Sự tác động, ảnh hưởng: "tác động" dùng để chỉ bản thân quá trình hoặc kết quả của việc gây ra sự biến đổi, ảnh hưởng đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chính sách mới sẽ tác động tích cực đến nền kinh tế. (Chính sách mới sẽ gây ảnh hưởng tích cực đến nền kinh tế.)
    • Lời nói của anh ấy tác động mạnh mẽ đến suy nghĩ của tôi. (Lời nói của anh ấy ảnh hưởng mạnh mẽ đến suy nghĩ của tôi.)
    • Ánh nắng mặt trời tác động lên da, có thể gây cháy nắng. (Ánh nắng mặt trời ảnh hưởng lên da, có thể gây cháy nắng.)
  • Danh từ:

    • Chúng ta cần đánh giá tác động của dự án tới môi trường. (Chúng ta cần đánh giá ảnh hưởng của dự án tới môi trường.)
    • Tác động của biến đổi khí hậu rất nghiêm trọng. (Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu rất nghiêm trọng.)
    • Bài báo phân tích tác động hai chiều giữa văn hóa kinh tế. (Bài báo phân tích ảnh hưởng hai chiều giữa văn hóa kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tác động qua lại": chỉ mối quan hệ hai chiều, trong đó các yếu tố ảnh hưởng lẫn nhau.

    • Giữa cung cầu mối quan hệ tác động qua lại. (Giữa cung cầu mối quan hệ ảnh hưởng lẫn nhau.)
  • "chịu tác động của...": bị ảnh hưởng bởi một yếu tố nào đó.

    • Khu vực này chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc. (Khu vực này bị ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.)
Biến thể từ liên quan
  • Tác nhân (danh từ): yếu tố, nguyên nhân gây ra sự tác động.

    • Vi khuẩn tác nhân gây bệnh. (Vi khuẩn nguyên nhân gây bệnh.)
  • Tác dụng (danh từ): hiệu quả, ảnh hưởng cụ thể do sự tác động mang lại.

    • Thuốc này tác dụng giảm đau nhanh. (Thuốc này hiệu quả giảm đau nhanh.)
  • Ảnh hưởng (động từ/danh từ): từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho "tác động" trong nhiều ngữ cảnh.

Từ đồng nghĩa
  • Ảnh hưởng: tác động đến, làm thay đổi theo hướng nào đó.
  • Tác thành (ít dùng): góp phần tạo nên, giúp cho việc thành công.
  • Chi phối: ảnh hưởng một cách chi phối, quyết định.
Cụm từ liên quan
  • Tác động xã hội: ảnh hưởng của một sự việc, chính sách lên toàn xã hội.
  • Tác động môi trường: ảnh hưởng (thường tiêu cực) của các hoạt động đến môi trường tự nhiên.
  • Phạm vi tác động: giới hạn, phạm vi sự ảnh hưởng lan tỏa đến.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Một tác động nhỏ có thể gây hiệu ứng lớn": diễn đạt ý một sự việc nhỏ ban đầu có thể dẫn đến những hậu quả hoặc thay đổi to lớn, tương tự "hiệu ứng cánh bướm".
tác động

Bài thơ có tác động mạnh mẽ đến tình cảm của người đọc.

  1. I. đgt. Gây ra sự biến đổi nào đó cho sự vật được hành động hướng tới: Bài thơ tác động đến tình cảm của mọi người. II. dt. Sự tác động: tác động của khí hậu đối với con người.

Từ gần giống